Hóa chất 1
Mô tả sơ bộ hóa chất 1
Mã số: 0757
Loading...
Trang chủ| Sơ đồ website| Liên hệ | Ngôn ngữ:
Sản phẩm
Thương mại điện tử
Xem giỏ hàng
Xóa giỏ hàng
Video

Get the Flash Player to see this player.

TIN TỨC - SỰ KIỆN
Hổ trợ khách hàng
Thống kê
Lượt truy cập: 4042031
Khách Online: 10
Giới thiệu Website
Liên kết website
Dung môi
Trang chủ » Sản phẩm » Danh mục hóa chất » Dung môi
 
PROPYLENE GLYCOL (USP)
PROPYLENE GLYCOL (USP)
PROPYLENE GLYCOL USP
215 kg/phuy
Hàn Quốc
Má số: PG USP
0 VND

THÔNG TIN SẢN PHẨM


Propylene Glycol còn gọi là 1,2-propanediol hay Propane-1,2-diol là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C3H8O2 hay HO-CH2-CH(OH)-CH3 , là chất lỏng không màu và gần như không mùi, nhớt, và có vị ngọt nhẹ, ưa nước, có thể hòa tan được trong nước, acetone và chloroform.

 

Hợp chất này đôi khi còn được gọi α-propylene glycol để phân biệt với propane-1,3-diol (còn gọi là β-propylene glycol)

 

1. Tính chất:

 

- Số Cas:57-55-6

- Công thức phân tử: C3H8O2

- Khối lượng phân tử:76.09 g/mol

- Ngoại quan: Chất lỏng không màu

- Mùi: 

- Tỉ trọng: 1.036 g/cm3

- Nhiệt độ đông đặc: -59oC

- Nhiệt độ sôi: 188.2oC

- Tính tan trong nước: tan hoàn toàn

- Áp suất hơi:

- Độ nhớt:

2. Sản xuất


Propylene glycol được sản xuất công nghiệp từ propylene oxide. Mỗi nhà sản xuất có một quy trình sản xuất ở các nhiệt độ khác nhau từ 200oC đến 220oC đối với phương pháp không xúc tác, hoặc từ 150oC đến 180oC trong sự hiện diện của xúc tác.

Sản phẩm cuối cùng có chứa 20% 1,2-propanediol, 1.5% dipropylene glycol và một lượng nhỏ polypropylene glycols. Quá trình tinh chế kỹ hơn sẽ cho ra sản phẩm dùng được trong thực phẩm, dược phẩm... Propylene glycol có thể được chuyển từ glycerol, sản phẩm phụ của dầu sinh học.

3. Ứng dụng

- Là thành phần trong chất phân tán dầu Corexit, được sử dụng nhiều trong các vụ tràn dầu.
- Là dung môi trong dược phẩm, cả dùng để uống, tiêm.
- Làm chất giữ ẩm cho thực phẩm, mang kí hiệu E1520
- Làm chất tạo nhũ trong bia.
- Làm chất dưỡng ẩm trong thuốc uống, mỹ phẩm, thực phẩm, dầu gội, kem đánh răng, nước súc miệng, chất dưỡng tóc và thuốc lá.
- Chất mang trong dầu thơm
- Nguyên liệu sản xuất các polyester
- Giải pháp làm tan băng
- Là thành phần trong các loại dầu massage.
- Làm chất chống đông, tải lạnh

Dung môi
SETAL RD 181X
SETAL RD 181X
200 kg/phuy
Nuplex
SETAL D 13001
SETAL D 13001
200 kg/phuy
Nuplex
METHYLENE CHLORIDE (MC)
METHYLENE CHLORIDE
(Dicloromethane) 

265 kg/phuy
Xuât xứ: Anh
ARCOL POLYOL 5613 (PPG)

ARCOL POLYOL 5613
208 kg/phuy
Bayer (USA)

SOLVENT 150 (R150)
SOLVENT 150 (C10)
183 kg/phuy
Hàn Quốc
N-HEXANE
N-HEXANE
132 Kg/phuy
Hàn Quốc
  Trang chủ    |    Giới thiệu    |    Sản phẩm    |    Tin tức - Sự kiện    |    Tài liệu kỹ thuật    |    Sơ đồ website    |    Liên hệ  
game dien thoai tai game mien phi tai iwin © Copyright 2010 BinhTri . All rights reserved
Powered by Powered by NetSo
Website thử nghiệm đang chờ duyệt
muachung
create gmail accountgmail sign inforgot gmail account