Hóa chất 1
Mô tả sơ bộ hóa chất 1
Mã số: 0757
Loading...
Trang chủ| Sơ đồ website| Liên hệ | Ngôn ngữ:
Sản phẩm
Thương mại điện tử
Xem giỏ hàng
Xóa giỏ hàng
Video

Get the Flash Player to see this player.

TIN TỨC - SỰ KIỆN
Hổ trợ khách hàng
Thống kê
Lượt truy cập: 4039793
Khách Online: 69
Giới thiệu Website
Liên kết website
Nhựa Polyester Polyol
Trang chủ » Sản phẩm » Danh mục hóa chất » Nhựa » Nhựa Polyester Polyol
 
SETAL D 13001
SETAL D 13001
SETAL D 13001
200 kg/phuy
Nuplex
Má số: SETAL D 13001
0 VND

SETAL D 13001 X

Polyester polyol với 4.1% OH (tính trên thành phần không bay hơi)

Đặc tính

Nhanh khô, rất tốt trong suốt quá trình đóng rắn, thời gian sống lâu, chống chịu hóa chất tốt, khả năng chống trầy xước và chống biến màu cao, tương hợp tốt với các polyisocyanates

Ứng dụng

Sơn bóng và sơn màu hai thành phần nhanh khô cho gỗ, ván ép.

Thành phần dung môi

Xylene

Thông số kỹ thuật

Tính chất

Giá trị

Đơn vị đo

          Phương pháp đo

SBM *                            ISO

Hàm lượng không bay hơi

73 – 77 

%

001G **                         3251

Chỉ số acid

≤ 15

mg KOH/g

                                        2114

Độ nhớt (23°C)

 ở 50 s-1

3-4

Pa.s

012J                                3219

Độ màu Iodin                     

max. 4

 

                                        1557

Hàm lượng –OH

2.7 – 3.5

%

044B

Hàm lượng nước

< 0.1

%

039A

Ngoại quan

trong suốt

 

017A

 * SBM: Phương pháp xác định của Nuplex Resins

**  spreading agent, xylene

Tính chất tiêu biểu

Tỉ trọng                                    :  1.07         g/cm3                                                           DIN 53217 

Điểm chớp cháy                      :  28            °C                                                                 DIN 53213

Khả năng hòa tan

Setal D 13001 X hòa tan tốt trong ester, ketone, ether ester và aromatic. Thời gian lưu trữ kéo dài của dung dịch với hàm lượng nhựa thấp có thể gây đục và lắng. Chỉ nên sử dụng dung môi PU (hàm lượng nước <0.05% và không chứa những tạp chất gây phản ứng).

Tính tương hợp

Setal D 13001 X tương hợp tốt với nhiều loại nhựa polyester và isocyanate.

Quy cách đóng gói và bảo quản

Quy cách: 200kg/phuy sắt.

Bảo quản: Đậy kín khi không sử dụng, tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời, tránh thay đổi nhiệt độ đột ngột. Nên bảo quản ở nhiệt độ 5-35oC. Trong điều kiện bảo quản tốt, thời gian sống của sản phẩm ít nhất 6 tháng. Trường hợp thời gian bảo quản trên 6 tháng, nên kiểm tra lại trước khi đưa vào sử dụng.

Nhựa Polyester Polyol
METHYLENE CHLORIDE (MC)
METHYLENE CHLORIDE
(Dicloromethane) 

265 kg/phuy
Xuât xứ: Anh
ARCOL POLYOL 5613 (PPG)

ARCOL POLYOL 5613
208 kg/phuy
Bayer (USA)

SOLVENT 150 (R150)
SOLVENT 150 (C10)
183 kg/phuy
Hàn Quốc
N-HEXANE
N-HEXANE
132 Kg/phuy
Hàn Quốc
ALKYD 1463 HV
ALKYD 1463 HV
200 kg/phuy
Indonesia
N-PROPYL ACETATE
N-PROPYL ACETATE (N-PAC)
180 kg/phuy
Taiwan
  Trang chủ    |    Giới thiệu    |    Sản phẩm    |    Tin tức - Sự kiện    |    Tài liệu kỹ thuật    |    Sơ đồ website    |    Liên hệ  
game dien thoai tai game mien phi tai iwin © Copyright 2010 BinhTri . All rights reserved
Powered by Powered by NetSo
Website thử nghiệm đang chờ duyệt
muachung
create gmail accountgmail sign inforgot gmail account