Hóa chất 1
Mô tả sơ bộ hóa chất 1
Mã số: 0757
Loading...
Trang chủ| Sơ đồ website| Liên hệ | Ngôn ngữ:
Sản phẩm
Thương mại điện tử
Xem giỏ hàng
Xóa giỏ hàng
Video

Get the Flash Player to see this player.

TIN TỨC - SỰ KIỆN
Hổ trợ khách hàng
Thống kê
Lượt truy cập: 4039706
Khách Online: 20
Giới thiệu Website
Liên kết website
Dung môi
Trang chủ » Sản phẩm » Danh mục hóa chất » Dung môi
 
METHYL ISOBUTYL KETONE (MIBK)
METHYL ISOBUTYL KETONE (MIBK)
METHYL ISOBUTYL KETONE (MIBK)
165 kg/phuy
Hàn Quốc
Má số: MIBK
0 VND

THÔNG TIN SẢN PHẨM


Methyl Isobutyl Ketone (MIBK) là hợp chất hữu cơ với công thức hóa học (CH3)2CHCH2C(O)CH3, thuộc nhóm ketone, không màu, được sử dụng chủ yếu làm dung môi.

 

1. Tính chất:


- Số Cas: 108-10-1

- Công thức phân tử: C6H12O

- Khối lượng phân tử: 100.16g/mol

- Ngoại quan: Chất lỏng không màu

- Mùi: Ketone

- Tỉ trọng: 0.802g/cm3

- Nhiệt độ đông đặc: -84.7oC

- Nhiệt độ sôi: 117-118oC

- Tính tan trong nước:19.1 g/L

- Áp suất hơi: 2.1 kPa (ở 20oC)

- Độ nhớt: 0.58 cP (ở 20oC)


2. Sản xuất:


MIBK được sản xuất từ Acetone qua 3 bước. Đầu tiên là quá trình ngưng tụ aldol của acetone để cho ra diacetone alcohol, chất này tiếp đó bị khử nước để cho ra mesityl oxide. Sau đó mesityl oxide được hidro hóa cho ra MIBK


Công nghệ sản xuất ngày nay có thể làm 3 bước này diễn ra trong cùng một quá trình.

3. Ứng dụng


- MIBK được sử dụng như một dung môi hòa tan nitrocellulose, polymers và các loại nhựa nguyên sinh khác.
- Là tiền chất của 6PPD, một chất được sử dụng trong các loại bánh xe cao su để chống sự tác động của khí ozone. 6PPD được điều chế từ việc ghép cặp khử MIBK với 4-aminodiphenylamine
- MIBK có tính tan trong nước thấp nên thường nên thường được dùng trong ly trích pha lỏng - lỏng. Nó có độ phân cực tương đương ethyl acetate nhưng ổn định hơn nhiều với các dung dịch acid, baz. Nó cũng được sử dụng để ly trích vàng, bạc và những kim loại quý khác từ dung dịch cyanua như những chất được tìm thấy trong các mỏ vàng để xác định mức độ của kim loại được hòa tan. Diisobutyl ketone (DIBK) cũng được sử dụng cho mục đích này.

Dung môi
GLYCERINE
GLYCERINE
250kg/Phuy
Indonesia
LITHOPONE
LITHOPONE (G BRAND)
25 kg/bao
China
ZINC STEARATE 325
ZINC STEARATE
20 kg/bao
Malaysia
SOLVENT 150
SOLVENT 150 (C10)
175.2kg
Taiwan
TRICHLOROETHYLENE (TCE)
TRICHLOROETHYLENE (TCE)
290 kg/phuy
Nhật (Kanto Denka)
BUTYL ACETATE
BUTYL ACETATE
180 Kg/phuy
Taiwan
  Trang chủ    |    Giới thiệu    |    Sản phẩm    |    Tin tức - Sự kiện    |    Tài liệu kỹ thuật    |    Sơ đồ website    |    Liên hệ  
game dien thoai tai game mien phi tai iwin © Copyright 2010 BinhTri . All rights reserved
Powered by Powered by NetSo
Website thử nghiệm đang chờ duyệt
muachung
create gmail accountgmail sign inforgot gmail account